Quyết định 65/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Bình Định định kỳ 2020-2024

Bởi startupvn
nam 2000 nữ 2003

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN

1

Bùi Thị Xuân – Trọn đường

2.700

2

Biên Cương – Từ đường Hai Bà Trưng đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và hết nhà ông Hậu

4.100

– Từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và nhà ông Hậu đến giáp Quốc lộ 1 mới

3.400

– Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 4 đường ngang Trường mẫu giáo Trung Lương

2.400

– Từ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang

1.300

3

Bạch Đằng – Từ đường Quang Trung đến ngã 3 nhà ông Lâm ( hết nhà ông Lâm )

1.600

– Từ ngã 3 nhà ông Lâm đến hết nhà bà Hiền ( giáp đường Đê bao )

1.200

– Từ nhà ông Trinh đến giáp Miễu ông Lý

700

4

Đào Duy Từ – Từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường tàu

3.600

– Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn ( về phía đông )

2.400

5

Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn – Trọn đường ( hết chiều khoanh vùng phạm vi chợ )

4.700

6

Đường nối từ cầu số 4 ( Trần Phú ) đến giáp đường Trần Hưng Đạo – Từ đường Trần Phú đến giáp nhà ông Còn

1.400

– Từ nhà ông Còn đến giáp đường Trần Hưng Hạo

1.500

7

Hai Bà Trưng – Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo

4.100

– Từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường

4.100

8

Lê Lợi – Từ đường Bạch Đằng 1 đê bao đến hết Trường trung học cơ sở Bồng Sơn

5.400

– Từ hết Trường trung học cơ sở Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân

1.500

9

Ngô Quyền – Trọn đường

1.800

10

Nguyễn Trân – Trọn đường

4.900

11

Quang Trung ( QL1A cũ ) – Từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn

6.800

12

QL1A mới thuộc thị xã Bồng Sơn ( * ) – Từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính ( thị xã Bồng Sơn )

4.100

– Đoạn còn lại

2.400

( * ) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60 % giá đất ở đoạn đường đó .

13

Trần Hưng Đạo – Từ ngã 3 đường Quang Trung đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng

6.800

– Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 đèn đỏ Quốc lộ 1A mới

6.000

– Từ Quốc lộ 1A mới đến giáp đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước

3.000

– Đoạn còn lại đến hết địa phận Bồng Sơn

1.500

14

Trần Phú – Từ đường Quang Trung đến giáp ngã 3 đường bê tông xi-măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai

4.500

– Từ ngã 3 đường bê tông xi-măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai đến giáp đường Quốc lộ 1A mới

3.600

– Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ

1.600

15

Trần Quang Diệu – Trọn đường

3.800

16

Tăng Bạt Hổ – Từ Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo

4.100

– Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường ( đường Trục chính khu Tây Bắc chợ )

5.300

17

Từ ngã ba đường Quang Trung ( đối lập với Nhà văn hóa huyện ) đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn

2.600

18

Từ ngã 3 nhà ông Bình – Khối 2 đến hết đường bê tông ( nhà ông Yến )

1.500

19

Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự ( đường bê tông xi-măng Khối 2 )

1.200

20

Đường BTXM khối Trung Lương từ nhà bà Hiền đến đường Biên Cương

1.200

21

Đường bê tông xi-măng từ Trường tiểu học Trung Lương đến đường Biên Cương

1.200

22

Từ đường Khối Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 ( ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ )

1.200

23

Đường Khối Thiết Đính Nam – Bắc ven Bàu Rong – Từ giáp Trần Hưng Đạo đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn

1.700

– Từ đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn đến hết nhà ông Mỹ

1.200

24

Đường Khối Thiết Đính Nam-Bắc : từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần – Từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành ( dốc đá Trãi )

1.200

– Từ ngã 5 nhà ông Lành ( dốc đá Trãi ) đến ngã 4 dốc Cần

900

25

Các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam ( không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo ) – Đường có lộ giới ≥ 4 m

530

– Đường có lộ giới < 4 m

350

26

Đường bê tông xi-măng Khối 1 từ nhà ông Lâm đến Trụ sở Khối 1

1.100

27

Đường 28/3

4.000

28

Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới ( Khối Thiết Đính Bắc ) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen – Đoạn giáp Quốc lộ 1A mới đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung

1.500

– Đoạn còn lại của đường có bê tông

1.100

29

Đường bê tông xi-măng Trung Lương từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng ( đường mới )

900

30

Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo ( nhà ông Sánh ) đến giáp nhà ông Chấn – Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Miễu Thần Nông

830

– Đoạn còn lại

540

31

Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn ( gia đình 1 ) khối Thiết Đính Nam )

2.050

32

Đường bê tông xi-măng khối Liêm Bình từ đường Trần Hưng Đạo ( nhà ông Hạnh ) đến giáp đường Biên Cương

1.200

33

Đường bê tông xi-măng khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn

680

34

Đường bê tông xi-măng khối 5 từ đường Trần Phú ( nhà bà Hồng ) đến hết nhà ông Ân

1.200

35

Đường từ nhà Thờ Tin Lành đến cầu số 4

3.000

36

Đường Bạch Đằng 1 ( Đê Bao )

4.050

37

Đường bê tông xi-măng nối Bạch Đằng 1 đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng ( trường tiểu học cũ )

3.400

38

Từ nhà ông Đỗ Minh Hùng đến giáp đường Biên Cương ( đập Lại Giang )

2.300

39

Đường Thiết Đính Bắc ( từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt )

1.100

40

Đường sau Chợ Bồng Sơn ( trước nhà bà Hồng )

1.800

41

Đường bê tông xi-măng từ Đào Duy Từ ( đối lập trụ sở khối 1 ) đến giáp bờ kè

1.100

42

Đường Tây tỉnh – Địa phận thị xã Bồng Sơn

680

43

Đường bờ kè Khối 1

1.200

44

Đường BTXM ( Khối 1 ) – Từ Trường Mẫu giáo đến nhà ông Tuấn

810

45

Đường BTXM ( Khối Trung Lương ) – Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ

810

46

Đường bê tông xi-măng từ ngã 4 nhà Tin đến nhà ông Chấn ( dốc Lò )

900

47

Đường BTXM từ Miễu Thần Nông đến giáp đường ven Bàu Rong

900

48

Các tuyến đường trong Khu hành chính – dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng – Tuyến T8

5.300

– Các tuyến còn lại

4.500

49

Các tuyến đường còn lại trong thị xã Bồng Sơn ( trừ những đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam ; những tuyến đường đã có giá đất ) – Đường có lộ giới ≥ 3 m

720

– Các tuyến đường còn lại ( có lộ giới < 3 m )

450

50

Các đường ngang trong khu Tây Bắc chợ

4.500

51

Đường bê tông xi-măng từ ngã 5 chân đá Trãi đến giáp ngã 4 nhà Tin

900

52

Đường bê tông xi-măng từ Trần Phú đến Hai Bà Trưng ( phía sau sân vận động )

2.300

53

Đường bê tông xi-măng nối đường phía sau sân vận động đến cổng sau sân vận động Bồng Sơn

1.500

54

Đường bê tông xi-măng khối 5 từ nhà ông Hưng đến nhà ông Tuấn

1.100

55

Đường bê tông xi-măng khối 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng

1.100

56

Đường bê tông xi-măng khối Liêm Bình từ nhà ông Khương đến mương Lại Giang

900

57

Đường BTXM từ trụ sở khối Phụ Đức đến giáp nhà bà Hòa ( cầu Liêm Bình )

1.800

58

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ đường Trần Hưng Đạo đến hết xí nghiệp sản xuất dăm gỗ Hoài Nhơn

1.200

59

Đường khối Liêm Bình lô A6 đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn ( tiến trình 2 )

1.800

60

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Sơn đến giáp bản tin Hải Sơn

750

61

Đường BTXM khối 1 từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn

2.400

62

Đường BTXM khối 1 từ nhà ông Hòa đến nhà bà Trinh

1.000

63

Đường BTXM khối 1 từ Nhà Đức An Đường đến nhà ông Tấn

600

64

Đường BTXM khối 3 từ nhà ông Phúc đến nhà ông Vinh

500

65

Đường BTXM khối Liêm Bình từ nhà bà Có đến nhà ông Nhất

700

66

Đường khối Trung Lương từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ

600

67

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Kiểng đến nhà bà Bay

350

68

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Ca đến nhà ông Thủy ( Ven đồng Bàu Sen )

500

69

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Toán đến dốc ông Lữ

500

70

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ bảng tin Hải Sơn đến dốc ông Lữ

400

71

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Hùng đến nhà ông Huấn

750

72

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà bà Chân đến nhà ông Luôn

500

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN

1

Bùi Thị Xuân – Đoạn từ nhà ông Quân ( Khối 2 ) đến giáp Bờ Tràng ( Khối 3 )

1.600

– Đoạn còn lại

1.100

2

Đào Duy Từ – Trọn đường

2.400

3

Đường 26/3 – Trọn đường

4.500

4

Đường từ phía Bắc Ủy Ban Nhân Dân thị xã Tam Quan : Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

4.100

5

Hai Bà Trưng – Từ ngã 3 Quốc lộ 1A qua Nhà trẻ đến đường Trần Phú

3.800

– Đoạn còn lại

2.200

6

Lý Tự Trọng – Trọn đường

2.050

7

Ngô Mây – Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.500

– Đoạn còn lại

1.200

8

Nguyễn Chí Thanh – Từ Quốc lộ 1A đến giáp Kênh N8

5.400

– Đoạn còn lại

1.600

9

Nguyễn Trân – Từ Quốc lộ 1A đến Mương ông Dõng

3.800

– Từ Mương ông Dõng đến giáp Tam Quan Nam

2.400

10

Quốc lộ 1A – Từ địa phận Hoài Hảo đến Cống ông Tài

5.400

– Từ Cống ông Tài đến ngã 4 Tam Quan

6.800

– Từ ngã 4 Tam Quan đến giáp đường 26/3

5.400

– Từ đường 26/3 đến hết địa phận thị xã Tam Quan

4.500

11

Trần Quang Diệu – Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

6.000

– Từ đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

2.100

12

Trần Phú – Từ Cống ông Tài đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng

6.000

– Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan

6.800

– Từ Trường trung học cơ sở Tam Quan đến ngã 4 đường 26/3

6.000

– Từ ngã 4 đường 26/3 đến hết nhà ông Ngô Tưởng

5.000

13

Võ Thị Sáu – Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.000

14

Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp Cầu Chợ Ân ( xã Tam Quan Nam )

1.100

15

Đường Lò Bò ( bê tông ) – Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

1.800

16

Đường Chợ Cầu – Tân Mỹ – Từ ranh giới xã Tam Quan Nam đến giáp Cầu Tân Mỹ

1.100

17

Đường bê tông Khối 9 và Khối 2 – Từ giáp đường Chợ Cầu – Tân Mỹ đến giáp Giếng Truông ( Tam Quan Bắc )

720

18

Đường bê tông Thái – Mỹ – Từ Đập Kho dầu đến giáp đường Nguyễn Trân

720

19

Đường từ Trạm biến áp Khối 8 đến giáp Mương Khối 8 ( đoạn đã đổ bê tông ) – Đường từ Trạm biến áp Khối 8 đến hết Xóm Nhiễu

970

20

Đường vào Cụm Công nghiệp Tam Quan – Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

5.000

21

Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan – Từ đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan đến giáp đường Trần Quang Diệu

2.300

22

Đường bê tông Khối 5 – Từ nhà ông Nhẫn đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan

1.600

– Từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé

1.400

– Từ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan đến nhà ông Huỳnh Nhữ

1.350

– Từ nhà bà Thi đến nhà bà Cảm

1.350

23

Đường bê tông Khối 6 – Từ đường Trần Phú ( nhà ông Huỳnh Cao Sơn ) đến bãi tràng

1.000

– Từ bãi tràng đến giáp kênh N8

750

24

Đường An Thái Khối 1 – Từ nhà ông Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam

1.200

25

Đường bê tông Khối 3 + 4 ( Bến xe Tam Quan ) – Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.300

26

Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị xã Tam Quan – Đường có lộ giới ≥ 4 m, vận dụng như sau : + Đối với những Khối từ : Khối 3 đến Khối 8

580

+ Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9

490

– Đường có lộ giới < 4 m, vận dụng như sau : + Đối với những Khối từ : Khối 3 đến Khối 8

410

+ Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9

360

– Đường có lộ giới ≥ 4 m

800

B – GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

I

GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ I MỚI

1

Quốc lộ 1 mới ( Địa phận thị xã Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc ) – Từ giáp đường Trần Phú ( từ hết nhà ông Ngô Tưởng ) đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc

3.750

– Từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc đến giáp tỉnh Tỉnh Quảng Ngãi

1.300

II

GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ IA

1

Địa phận xã Hoài Đức – Từ Đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang

1.800

– Từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới ( * )

3.200

– Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ

3.200

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

2

Địa phận xã Hoài Tân – Giáp thị xã Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân

6.500

– Từ Trạm Y tế xã Hoài Tân đến hết xã Hoài Tân

4.600

– Đoạn Quốc lộ 1A mới ( Đoạn có rào chắn quốc lộ 1 )

5.200

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

3

Địa phận xã Hoài Thanh Tây – Từ giáp Hoài Tân đến địa phận xã Hoài Hảo

4.200

4

Địa phận xã Hoài Hảo – Từ ngã ba Bình Minh đến ngã ba Chất Đốt

4.200

– Từ ngã ba Chất Đốt ( nhà ông Đào Duy Lợi ) đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú

5.400

5

Địa phận xã Tam Quan Bắc – Từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/3

5.400

– Từ đường 26/3 đến Cầu Gia An

4.500

6

Địa phận xã Hoài Châu Bắc – Từ Cầu Gia An đến Cầu ông Tề ( hết nhà ông Lê Minh Cầu )

3.750

– Từ Cầu ông Tề ( hết nhà ông Lê Minh Cầu ) đến giáp Cầu Chui

1.000

– Từ Cầu Chui đến giáp Tỉnh Quảng Ngãi

1.300

III

GIÁ ĐẤT Ở TUYẾN TỈNH LỘ

1

Tỉnh lộ 630 – Từ giáp Quốc lộ 1 mới đến Cầu Phao

2.200

– Từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn

1.200

2

Tỉnh lộ 639 – Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ đến hết Đèo Lộ Diêu ( phía Bắc )

520

– Từ chân Đèo Lộ Diêu đến Trụ sở Thôn Phú Xuân

650

– Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân đến Nam Cầu Lại Giang ( Hoài Mỹ )

800

– Từ Cầu Lại Giang ( Hoài Hương ) đến giáp Cầu ông Là

1.800

– Từ Cầu ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam

3.600

– Từ ngã 4 Ca Công Nam đến hết địa phận xã Hoài Hương

2.500

– Từ địa phận xã Hoài Thanh ( nhà ông Trần Nông ) đến giáp ngã 4 đường Thái – Lợi

2.500

– Từ ngã 4 đường Thái-Lợi ( Khách sạn Châu Phương ) đến hết địa phận xã Tam Quan Nam

2.500

– Từ giáp xã Tam Quan Nam đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Tam Quan Bắc

5.000

– Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến ngã 4 thị xã Tam Quan ( phía Bắc Trung Tâm Y tế huyện )

6.800

3

Tỉnh lộ 638 ( Đường Tây tỉnh ) – Từ giáp địa phận thị xã Bồng Sơn đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo

700

– Từ Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú

850

– Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú đến giáp Cầu Chín Kiểm

1.200

– Từ Cầu Chín Kiểm đến giáp ngã 4 Tam Quan – Mỹ Bình

1.000

– Từ ngã 4 Tam Quan – Mỹ Bình đến Cầu Ngã 3

920

– Từ Cầu Ngã 3 đến hết nhà ông Đặng Văn Hà ( thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc )

920

– Từ nhà ông Đặng Văn Hà ( thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc ) đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm ( thôn Quy Thuận )

980

– Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm ( thôn Quy Thuận ) đến giáp đường bê tông đi Hy Thế

1.150

– Từ đường bê tông đi Hy Thế đến giáp ngã 3 Chương Hòa

1.650

IV

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ

1

Tuyến Bình Chương-Hoài Hải – Từ nam Cầu Bồng Sơn ( cũ ) đến giáp Cầu Đỏ

1.200

– Từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận xã Hoài Đức

980

– Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làm 3 đoạn : + Từ giáp địa phận xã Hoài Đức đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công

630

+ Từ giáp Cống nhà Giác thôn Định Công đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh

700

+ Từ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh đến giáp Cầu Hoài Hải ( Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639 )

750

2

Tuyến An Đông – Thiện Chánh – Từ địa phận thị xã Bồng Sơn đến Cống Dốc Thìn ( xã Hoài Xuân )

1.150

– Từ Cống Dốc Thìn đến cầu Sâm

750

– Từ Cầu sâm đến ngã 4 đường ĐT 639

1.000

– Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan

5.900

3

Tuyến An Dưỡng – Hoài Xuân – Từ Quốc lộ 1A thôn An Dưỡng ( chợ Bộng cũ ) đến hết An Dinh

720

– Từ giáp An Dinh đến ngã 3 Chợ Gồm

680

4

Tuyến gác chắn đường tàu thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân – Hoài Xuân – Từ giáp đường tàu ( nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3 ) đến giáp Suối Cạn đường đi Hoài Xuân

570

5

Tuyến Tài Lương – Ka Công Nam – Từ Quốc lộ 1 đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương

1.600

– Từ Trường cấp 2 Thanh Hương đến hết đia phận xã Hoài Thanh

1.000

– Từ địa phận xã Hoài Hương đến Cống Dốc ông Tố

1.000

– Từ Cống Dốc ông Tố đến ngã 4 Ka Công Nam ( giáp đường ĐT639 )

1.800

6

Tuyến Ngọc An – Lương Thọ – Từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng

1.300

– Từ Cầu Cây Bàng đến giáp Ủy Ban Nhân Dân xã Hoài Phú

1.050

7

Tuyến Gia Long cũ ( Phụng Du – Túy Sơn ) – Từ ngã 3 Quốc lộ 1A ( nhà ông Giã ) đến hết địa phận xã Hoài Hảo

700

– Từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình

500

– Từ giáp đường Tam Quan – Mỹ Bình đến hết địa phận xã Hoài Châu ( ngã ba ngõ Thời )

1.100

8

Tuyến đường Phụng Du – Tăng Long 2 ( Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639 ) – Từ Quốc lộ 1A ( nhà ông Thinh ) đến giáp địa phận xã Tam Quan Nam

900

– Từ địa phận xã Tam Quan Nam đến giáp đường ĐT639

1.100

9

Tuyến đường số 3 – Từ ngã ba Chất đốt đến hết nhà ông Hạt

1.200

– Từ nhà ông Hạt đến giáp đường Tây Tỉnh

700

10

Tuyến đường Thái – Lợi ( Tam Quan – Tam Quan Nam ) – Từ địa phận Tam Quan Nam đến hết Cầu Cộng Hòa

1.100

– Từ Cầu Cộng Hòa đến giáp đường ĐT 639

1.100

11

Tuyến Tam Quan – Mỹ Bình – Từ giáp thị xã Tam Quan đến giáp đường Tây Tỉnh

1.100

– Đoạn còn lại

600

12

Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà – An Đỗ ( xã Hoài Châu Bắc – xã Hoài Sơn ) – Từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học đến giáp ngã ba Đình

800

– Từ giáp đường Tây Tỉnh đến giáp ngã ba Đình

650

– Từ ngã ba Đình đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn

1.300

– Từ hết Sân vận động xã Hoài Sơn đến hết địa phận thôn An Hội Bắc

400

– Từ địa phận thôn An Hội Bắc đến Hồ An Đỗ

300

13

Tuyến đường Cẩn Hậu – Trường Xuân ( thuộc xã Hoài Sơn – xã Tam Quan Bắc ) – Từ giáp đường số 3 ( thôn Cẩn Hậu ) đến giáp Cầu Chui ( Chương Hòa )

600

– Từ Cầu Chui ( Chương Hòa ) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

420

14

Tuyến An Dinh – Cửu Lợi ( Tam Quan Nam ) – Từ ngã 3 An Dinh đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1

430

– Từ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2

810

– Từ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 đến cầu Mương Cát

430

– Từ giáp địa phận thôn Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy

500

– Từ nhà ông Trường + ông Túy đến nam ngã 4 nhà ông Hiến

770

– Từ cầu chợ Ân đến giáp đường Phụng Du – Tăng Long 2

1.500

– Từ ngã 3 Cầu ông Nhành đến ngã 3 nhà ông Miên

770

– Từ ngã 3 nhà ông Miên đến giáp đường Thái Lợi ( Cầu Cộng Hòa )

810

15

Tuyến đường Hoài Châu Bắc – Hoài Châu – Từ ngã 4 thôn Quy Thuận ( ĐT 638 ) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

1.000

16

Tuyến đường số 2 – Từ giáp Ngọc An – Lương Thọ đến giáp ngã 4 Bình Đê

750

IV

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CỦA CÁC XÃ

1

Tuyến đường xã Tam Quan Bắc

– Đoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa ( Ủy Ban Nhân Dân xã ) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh

1.100

– Đoạn từ giáp đường 4 ( C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn ) đến giáp đường bê tông ( nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh )

1.100

– Đoạn từ giáp đường 4 ( nhà ông Ngô Văn Thơi ) đến giáp đường bê tông ( Trụ sở thôn Thiện Chánh 1 )

1.200

– Đoạn từ đường nhựa ( nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh ) đến hết đất ông La Văn Tô thôn

630

Thiện Chánh – Đoạn từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy hải sản ( nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1 ) đến cuối đường bê tông

810

– Đoạn từ giáp đường 4 ( nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1 ) đến giáp đường bê tông ( nhà ông Phạm Quyệt thôn Thiện Chánh 1 )

540

– Đoạn từ giáp đường 4 ( nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh ) đến hết đất ông Phạm Cam thôn Thiện Chánh

540

– Đoạn từ giáp đường 4 ( Trụ sở thôn Thiện Chánh ) đến giáp đường bê tông ( nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh )

950

– Đoạn từ cuối đường bê tông ( nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh ) đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam

410

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông Nguyễn Sự ) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1

1.700

– Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan

850

– Đoạn từ giáp ngã tư ( Trạm biên phòng Tam Quan ) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng ( Thôn Thiện Chánh 2 )

810

– Đoạn từ giáp đường 4 ( nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh ) đến giáp đường 4 ( nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1 )

850

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2 ) đến Bến Đò cũ

810

– Đoạn từ giáp đường ĐT639 ( Cầu Thiện Chánh ) đến cuối đường bê tông ( nhà ông Đỗ Khôi, thôn Tân Thành 2 )

1.350

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( Trường mẫu giáo Tân Thành 2 ) đến cuối đường bê tông ( nhà ông Cước thôn Tân Thành 2 )

590

– Đoạn từ đường bê tông ( nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2 ) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn thôn Tân Thành 2

450

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông Phạm Quang Triều, thôn Tân Thành ) đến hết đất ông Trương Văn Chính thôn Tân Thành

590

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành ) đến cuối đường bê tông ( Cống ông Chưởng )

680

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành ) đến cuối đường bê tông ( nhà bà Nguyễn Thị Tý thôn Tân Thành )

650

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông Lam, thôn Tân Thành ) đến Cầu Tân Mỹ

1.710

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1 ) đến cuối đường bê tông ( nhà ông Mãi thôn Tân Thành 1 )

560

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( Trụ sở thôn Tân Thành 1 ) đến cuối đường bê tông ( Giếng Truông )

560

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1 ) đến hết đất ông Bùi Sung thôn Tân Thành 1

650

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1 ) đến giáp đường bê tông ( Cống bà May )

500

– Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A ( mả ông Già ) – Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường tàu ( nhà ông Mai Bàng )

1.500

– Đoạn từ đường sắt đến giáp Quốc lộ 1A ( mả ông Già )

2.500

– Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A ( nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh )

760

– Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A ( nhà ông Nô ) đến giáp đường tàu

630

– Đoạn từ ngã 4 ( ao Gò Tý ) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh

720

– Đoạn giáp từ đường bê tông ( nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh ) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ thôn Công Thạnh

450

– Đường Quốc lộ 1A ( nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương

590

– Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông ( nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh )

630

– Đoạn mới Xóm 5 Công Thạnh ( từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh )

850

– Đoạn từ giáp đường Xóm 5, Công Thạnh ( nhà bà Nguyễn Thị Liễu ) đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh

400

– Đoạn từ ngã 3 giáp đường mới Xóm 5, Công Thạnh ( nhà ông Thuận ) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh

680

– Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa ( nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây )

850

– Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông ( nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh thôn Trường Xuân Tây

630

– Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông ( nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông ) đến Trường Tiểu học Trường Xuân

720

– Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông đến cuối đường bê tông ( giáp xã Phổ Châu, Tỉnh Quảng Ngãi )

630

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông ) đến Cống ông Gạt

400

– Từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 ( nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông )

400

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( đất ông Phận thôn Trường Xuân Tây ) đến giáp sông Thiện Chánh

1.100

– Đoạn từ giáp ngã ba ( nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây ) đến ngã ba ( đất ông Nguyễn Phan Khước, thôn Trường Xuân Tây )

540

– Đoạn từ ngã ba ( đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây ) đến đất ông La Hùng, thôn Trường Xuân Tây

560

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây ) đến đất ông La Hùng thôn Trường Xuân Tây

380

– Đoạn từ giáp đường 4 ( nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2 ) đến cuối đường bê tông ( nhà ông Lê Sô, thôn Thiện Chánh 2 )

540

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2 ) đến giáp nhà ông Phan Mau thôn Thiện Chánh 2

540

– Đoạn từ giáp đường 4 ( nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2 ) đến giáp đường bê tông ( nhà bà Huỳnh Thị Thụy, thôn Thiện Chánh 2 )

540

– Đoạn từ giáp đường 4 ( nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2 ) đến giáp đường bê tông ( nhà ông Nguyễn Mến, thôn Thiện Chánh 2 )

540

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2 ) đến giáp đường nhựa ( Trường Tiểu học cũ )

590

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành ) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền thôn Tân Thành

680

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( chợ Tam Quan Bắc ) đến giáp đường bê tông ( nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành )

680

– Đoạn từ cuối đường bê tông ( nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành ) đến giáp nhà ông Võ Chính thôn Tân Thành

500

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( nhà ông Đào Nguyên Hóa ) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm thôn Tân Thành

540

– Đoạn từ cuối đường bê tông ( Giếng Truông ) đến giáp đường tàu

380

– Đoạn từ cuối đường bê tông ( cống ông Minh, thôn Tân Thành 1 ) đến giáp đường bê tông ( cống bà Trà, thôn Tân Thành 1 )

630

– Đoạn từ cuối đường bê tông ( nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1 ) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ

380

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1 ) đến chùa Định Quang

410

– Đoạn từ cuối đường bê tông ( cống bà Trà ) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1

380

– Đoạn từ cuối đường bê tông ( nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh ) đến đất ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh

410

– Đoạn từ ngã 3 ( đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh ) đến Bến đò cũ ( thôn Tân Thành 2 )

680

– Đoàn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh

850

– Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân ( nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh ) đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1 ) .

630

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh ) đến nhà bà Trần Thị Tập

380

– Đoạn từ giáp đường nhựa ( Cầu Nghị Trân ) đến cuối đường bê tông ( Cống bà Trà thôn Tân Thành 1 )

630

– Đoạn từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông ( nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông )

450

– Đoạn từ ngã 4 ( Ao Gò Tý ) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực ( xóm 1, thôn Công Thạnh )

380

– Từ giáp đường bê tông ( cống ông Minh, thôn Tân Thành 1 ) đến giáp ” Ao Tôm ”

380

– Đoạn từ giáp đường bê tông ( nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1 ) đến giáp ngã 3 ( nhà ông Đặng Minh Thành, thôn Tân Thành 1 )

560

– Tất cả những vị trí còn lại

360

2

Tuyến đường xã Tam Quan Nam

– Từ ngã 4 giáp đường ĐT 639 ( khách sạn Châu Phương ) đến giáp Biển

2.000

– Từ ngã 3 giáp đường ĐT 639 ( nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc ) đến giáp Biển

1.200

– Đoạn từ giáp đường An Thái – Cửu Lợi đến giáp Tân Mỹ

590

– Từ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 đến giáp Biển

1.100

– Từ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp Biển

610

– Từ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp Biển

610

– Từ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông đến hết Gò Lăng

610

– Từ ngã 4 nhà ông Phương ( xưởng cưa ) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp Biển

610

– Từ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp Biển

700

3

Tuyến đường xã Hoài Hương

– Từ giáp ngã 3 đường ĐT 639 ( đường vào chợ Hoài Hương ) đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Phương

2.200

– Tuyến từ ngã tư Cầu Lại Giang, đến Ủy Ban Nhân Dân xã, đến nhà ông Nguyễn thành Phương

1.200

– Từ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ka Công Nam đến nhà nghỉ Phú Quý

800

– Các đường còn lại trong Khu trài dân Ka Công Nam

320

Tuyến đường liên thôn – Tuyến từ Ủy Ban Nhân Dân xã đến nhà ông Nguyễn Văn Tầm thôn Thiện Đức Đông

1.500

4

Tuyến đường xã Hoài Đức

– Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ đến giáp đường ĐT 630

3.000

– Từ Cầu Dợi đến giáp đường ĐT 630

2.200

– Từ cầu đường tàu Diễn Khánh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh ( Diễn Khánh )

1.000

5

Tuyến đường xã Hoài Hải

– Từ đoạn Cầu Hoài Hải đến hết khu thể thao liên thôn ( thôn Kim Giao Nam )

1.040

– Từ ngã 3 chợ Hoài Hải đến hết nhà ông Phạm Vi Màng

850

– Từ Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang .

500

– Từ Bưu điện văn hóa xã thôn Kim Giao Nam đế giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang .

500

6

Tuyến đường xã Hoài Thanh

– Từ nhà Lê Minh Chính đến Cầu Mương Cát

530

– Từ ngã 2 ĐT 639 đến Chùa Châu Long Đài ( Tam Quan Nam )

530

– Từ nhà Dương Chở đến nhà Vinh thôn Lâm Trúc 2

660

– Từ nhà Hợp đến nhà Thơ thôn Lâm Trúc 2

660

– Từ Cổng làng văn hóa truyền thống thôn Lâm Trúc 1 đến nhà Lê Thị Biểu

660

– Từ Trường mẫu giáo Chòm Bắc đến giáp Cổng làng văn hóa truyền thống thôn Trường An 1

420

– Từ nhà ông Lê Văn Hùng thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Nguyễn Thị Thúy Hường thôn Trường An 1

420

– Từ nhà ông Nguyễn Tùng lâm thôn Trường An 1 đến giáp nhà Lê Tám thôn Lâm Trúc 2

420

– Từ quán cấp thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Nguyễn Công Đợi thôn Lâm Trúc 2

420

– Từ Trường Mẫu giáo Minh An thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Huỳnh Đấu thôn Mỹ An 2

380

– Từ nhà bà Huỳnh Thị Lin thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Trần Bá Lực thôn Trường An 1

450

– Từ nhà ông Võ Ngọc Sơn thôn Trường An 2 đến giáp nhà Võ Ngọc Tấn thôn Trường An 2

380

– Từ nhà Mẫn thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Phạm Văn Thanh thôn An Lộc 2

420

– Từ nhà Phan Xê thôn An Lộc 2 đến giáp ngã 3 nhà lê Ngọc Tài thôn An Lộc 2

420

– Từ giáp nhà Lê Ngọc Tài đến ngã tư đường Bàn Sơ

380

– Từ nhà Tuấn thôn An Lộc 1 đến giáp Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2

420

– Từ nhà ông Nguyễn Tỉnh đến giáp nhà ông Huỳnh Bủa thôn Lâm Trúc 1

380

– Từ nhà ông Nguyễn Bường thôn Lâm Trúc 1 đến giáp trường Mẫu giáo Chòm Bắc thôn Trường An 1

420

– Từ nhà Trương Thị Phi đến giáp nhà Trần Cờ thôn Trường An 2

380

– Từ ngã 3 nhà Nguyễn Phước Phú thôn An Dinh 2 đến giáp cầu Voi thôn An Lộc 1 .

380

– Từ nhà ông Trương Văn Lâm thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Trương Văn Hiệp thôn Trường An 2

380

– Từ nhà Phùng Văn Liên đến giáp nhà Nguyễn Phước Trung thôn Mỹ An 1

380

– Từ nhà Bùi Thị Diệu đến giáp nhà Phạm Ký thôn Trường An 2

380

– Từ nhà Nguyễn Khái đến giáp nhà Nguyễn Biểu thôn Trường An 2

380

– Từ chợ An Dinh 1 đến hết nhà Biểu thôn An Dinh 1

380

– Từ nhà Chế Thành đến hết nhà Huỳnh Thương thôn Lâm Trúc 2

380

– Từ ngõ Giáo đến hết nhà Nghệ thôn Mỹ An 2

380

– Từ nhà Nguyễn Đẩu thôn Lâm Trúc 2 đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1

380

– Từ nhà Đặng Đức Ninh đến giáp nhà Huỳnh Hơn thôn An Lộc 1

380

– Từ nhà Nguyễn Tòng thôn An Lộc 1 đến giáp HTX NN An Mỹ ( nhà Hồng thôn An Lộc 1 )

380

– Từ Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2

380

– Từ nhà Huấn đến nhà Hương thôn Mỹ An 1

380

– Từ máy gạo Phố thôn Lâm Trúc 1 đến giáp Tam Quan Nam

380

– Từ nhà ông Trương Điệm đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1

380

– Từ nhà Nguyễn Nở thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2

380

7

Tuyến đường xã Hoài Châu

– Từ Đội Thuế đến giáp đường 2

500

– Đoạn từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2

500

– Từ ngõ Thẫn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2

500

– Từ Trường tiểu học đến Trường trung học cơ sở Hoài Châu

500

– Từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường

500

– Từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh

500

– Từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp Gia An – Quán Mỹ Hoài Châu Bắc

500

– Từ giáp đường Mỹ Bình – Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc

500

– Từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2

500

– Từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn

500

– Đoạn đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn

500

– Đoạn từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh ( qua chợ trường ) thôn An Sơn

500

– Đoạn đường phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn

500

– Đoạn trụ sở thôn An sơn đến giáp Ngõ Bình

500

– Đoạn từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng

350

– Đoạn từ ngõ Tứ đến giáp xã Hoài Châu Bắc qua Ủy Ban Nhân Dân xã Hoài Châu cũ ( thôn An Sơn )

350

– Đoạn Ngõ Đỗng đến giáp Ngõ Thấn

350

– Đoạn đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc ( thôn An Quý Bắc )

350

– Đoạn đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân ( đường 3 Tỉnh lộ ) thôn Thành Sơn Tây .

350

– Đoạn đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An

350

– Đoạn đường từ ngõ Mai đến ngõ Trưởng xóm 2, An Quý Bắc

350

– Đoạn đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 Tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc ( Tân Trung )

350

– Đoạn đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân ( Thành Sơn ) đến giáp đường 3 Tỉnh Lộ

350

– Đoạn từ trụ sở xóm 2, thôn An Quý Nam đến Giáp ngõ Thắng

350

– Đường Trục Xóm 2 lên hồ Hố Giang Thôn Thành Sơn Tây

350

– Đường Trục Xóm 1 Thôn Tân An

350

– Đường Trục Xóm 2 Thôn Tân An

350

– Đoạn từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến Ngõ Huấn thôn Hội An

350

– Đường Ngõ Thẩn Đến Quán Long xóm 2 An Quý Bắc

350

8

Tuyến đường xã Hoài Hảo

– Từ Cống ông Nam đến nhà ông Thiên ( ngang qua Chợ Cát ) thuộc thôn Tấn Thạnh 1

800

– Từ giáp đường 2 ( nhà bà Thêm ) đến giáp nhà ông Minh Tấn Thạnh 1 thuộc thôn Tấn Thạnh 1

500

– Từ giáp đường số 3 ( nhà ông Nhứt ) đến giáp đường 2 ( nhà ông Thân ) thuộc thôn Tấn Thạnh 1

420

– Từ giáp đường 3 ( ông Ty ) đến giáp Trụ sở thôn Tấn Thạnh 1

420

– Từ giáp đường 3 ( nhà ông Quang ) đến chùa Bửu Tạng thuộc thôn Tấn Thạnh 1

420

– Từ Trụ sở thôn Hội Phú đến giáp cầu Phú Sơn thuộc thôn Hội Phú

380

– Từ giáp đường Quốc lộ 1A ( nhà bà Khứu ) đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 thuộc thôn Phụng Du 2

710

– Từ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 đến nhà Thẩn

350

– Từ giáp đường Tây tỉnh ( nhà ông Tâm ) đến giáp đường Tây tỉnh ( Cầu ông Hoạnh ) thuộc thôn Cự Lễ

400

– Từ giáp đường Tây tỉnh ( nhà ông Khoa ) đến nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ

400

– Từ trụ sở thôn Phụng Du 1 đến cống nhà ông Nam thuộc thôn Phụng Du 1

450

– Từ giáp đường 2 ( nhà ông Trung ) đến giáp Trường xóm Phụng Tường thuộc thôn Phụng Du 1

360

– Từ giáp Quốc lộ 1 A đến nhà ông Tâm thuộc thôn Tấn Thạnh 2

600

– Từ đường cơ khí đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan

2.700

– Từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc thôn Tấn Thạnh 2

500

– Từ giáp Quốc lộ 1A ( Doanh nghiệp Nhơn ) đến giáp đường 3 ( nhà bà Hường ) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

900

– Từ giáp đường 3 ( nhà bà Dung ) đến giáp đường Gia Long ( nhà ông Năng ) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

360

– Từ giáp Quốc lộ 1A ( nhà ông Sửu ) đến giáp đường 3 ( nhà bà Ngư ) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

400

– Từ nhà ông Hùng thôn Tấn Thạnh 2 đến hết mương nhà ông Sỏi thôn Phụng Du 2

350

– Từ giáp Quốc lộ 1A ( nhà ông Luyện ) đến giáp mương nhà ông Sỏi thuộc thôn Phụng Du 2

500

– Tuyến đường gom đường tàu thôn Phụng Du 2

400

– Từ giáp Quốc lộ 1A ( nhà bà Huyên ) đến nhà ông Tân thuộc thôn Phụng Du 2

400

– Từ giáp Quốc lộ 1A ( quán bà Cù ) đến nhà ông Khanh thuộc thôn Phụng Du 2

400

– Từ nhà ông Học đến nhà bà Hồng thuộc thôn Tấn Thạnh 1

500

– Từ nhà ông Nguyễn Dục đến nhà ông Lê Trình thuộc thôn Tấn Thạnh 1

500

– Từ nhà ông Dưỡng đến nhà ông Chẩn thuộc thôn Tấn Thạnh 1

500

– Đường Cụm công nghiệp Tam Quan ( đoạn từ nhà ông Quang đến hết địa phận xã Hoài Hảo )

4.500

– Từ nhà bà Hóa đến nhà bà Xuân ( Chợ Cát ) thôn Tấn Thạnh 1

530

– Từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm thôn Tấn Thạnh 2

500

– Từ giáp đường 3 ( nhà ông Quân ) đến hết nhà bà Điệu thuộc thôn Tấn Thạnh 2

370

– Từ giáp đường 3 ( nhà ông Lẫm ) đến nhà bà Hoa thuộc thôn Phụng Du 1

350

– Từ nhà ông Lê Tiên ( thôn Tấn Thạnh 1 ) đến nhà ông Lê Nhạt ( thôn Tấn Thạnh 1 )

530

– Từ giáp đường 3 ( nhà ông Nguyễn Văn Ánh ) đến nhà ông Lê Dũ thuộc thôn Tấn Thạnh 1

450

– Khu tập thể nhà máy sản xuất thủy tinh từ giáp đường 3 ( nhà ông Huỳnh Tiến ) đến nhà ông Trí thuộc thôn Tấn Thạnh 1

450

– Từ nhà ông Nguyễn Khôi ( thôn Tấn Thạnh 1 ) đến nhà ông Sáng ( thôn Tấn Thạnh 1 )

500

– Từ giáp đường 3 ( nhà ông Võ Khắc Đê ) đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc thôn Tấn Thạnh 2

500

– Từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên thôn Tấn Thạnh 2

450

– Từ giáp đường cơ khí ( đất bà Kỷ ) đến giáp đường cơ khí ( nhà ông Trần Thành ) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

540

– Từ trường xóm An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường thôn Tấn Thạnh 2

450

– Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu thôn Tấn Thạnh 2

450

– Từ đường cơ khí ( đất bà Phan Thị Hạng ) đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc thôn Tấn Thạnh 2

450

– Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan ( đất ông Trần Xuân Quang ) đến đất ở bà Hoa thuộc thôn Tấn Thạnh 2

500

– Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan ( đất ông Nguyễn Văn Minh ) đến đất ở ông Sáng thuộc thôn Tấn Thạnh 2

450

– Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan ( đất ông Ánh ) đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc thôn Tấn Thạnh 2

750

– Từ giáp đường cơ khí ( đất bà Minh ) đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan ( đất ông Đức ) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

750

– Từ nhà ông Lê Duông đến nhà ông Võ Hồng Phong thôn Phụng Du 2

500

– Từ nhà ông Ngô Xuân Vinh đến nhà ông Đặng Nhựt thôn Phụng Du 2

500

– Từ nhà ông Thái Hồng Phê thôn Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương thôn Tấn Thạnh 1

400

– Từ nhà bà Võ Thị Tám thôn Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An thôn Tấn Thạnh 1

400

– Từ nhà bà Nguyễn Thị Nào thôn Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Lê Thị Hiệt thôn Tấn Thạnh 1

400

– Từ nhà ông Bành Tấn Nơi thôn Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai thôn Tấn Thạnh 1

400

– Từ nhà ông Trần Văn Sâm thôn Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí ( nhà ông Nguyễn Văn Trung ) thôn Tấn Thạnh 2

400

– Từ nhà bà Trần Thị Thơm thôn Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí đất ông Phan Thuộc thôn Tấn Thạnh 2

400

– Từ nhà bà Trần Thị Tiến thôn Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí ( nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga ) thôn Tấn Thạnh 2

400

– Từ nhà ông Phùng Xuân Hồng thôn Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh thôn Tấn Thạnh 2

500

– Từ giáp Quốc lộ 1A ( đất ông Phong ) đến hết nhà bà Hùng thuộc thôn Phụng Du 2

400

– Từ giáp Quốc lộ 1A ( nhà bà Mỹ ) đến hết nhà ông Nghễ thuộc thôn Phụng Du 2

400

– Từ nhà ông Võ Khắc Sách thôn Tấn Thạnh 2 đến hết đất ông Dung thôn Tấn Thạnh 2

350

– Từ giáp đường Gia Long Mương Lại giang đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2

350

– Từ giáp đường Gia Long nhà ông Mai đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2

350

– Từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang

350

9

Tuyến đường xã Hoài Tân

– Từ đường Quốc lộ 1 ( Chợ Bộng mới ) đến Hợp Tác xã Giao An

550

– Từ đường Quốc lộ 1 ( Chợ Đỗ ) đến Hợp Tác xã Đệ Đức

550

– Từ Quốc lộ 1A ( nhà ông Long thôn An Dưỡng 2 ) đi đến giáp Cụm công nghiệp Hoài Tân

550

10

Tuyến đường xã Hoài Thanh Tây

– Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ngã 3 đường liên thôn ( nhà ông Đào Duy Thủy )

900

– Từ giáp QL 1A ( ngã 3 chùa Ngọc An ) thôn Ngọc An Trung đến đường tàu lửa .

600

– Từ giáp QL 1A đến giáp Trường Mẫu giáo Ngọc An Tây

400

– Từ giáp QL 1A ( vào cầu chùa ) đến Chùa họ Đào thôn Ngọc Sơn Bắc

600

– Từ giáp QL 1A ( cầu ông Thái ) đến ngã 3 nhà ông Thương thôn Ngọc Sơn Nam

600

– Từ giáp QL 1A ( nhà ông Đặng Quang Sang ) thôn Tài Lương 1 đến nhà ông Tỵ

400

– Từ giáp QL 1A ( nhà ông Phan Văn Tấn ) thôn Tài Lương 3 đến giáp đường tàu lửa

400

11

Tuyến đường xã Hoài Phú

– Từ ngã tư Ủy Ban Nhân Dân xã đến ngã tư xóm 16

400

– Đoạn từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2

400

– Đoạn từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Lương Thọ 1

400

– Đoạn từ đường số 3 đến quán ông Truyền Lương Thọ 3

400

12

Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc

Tuyến đường Gia Long Từ nhà ông Dương Xuân Thu ( Liễu An Nam ) đến giáp đường số 02 ( Bình Đê )

400

13

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này Áp dụng theo Bảng giá số 7 ( Giá đất ở tại nông thôn )

You may also like

Để lại bình luận